BILBROXOL 15MG/5ML ( Hộp 1 lọ 100ML )
Làm loãng đờm, giảm độ nhớt của dịch nhầy trong phổi.Hỗ trợ tống xuất đờm ra ngoài ở người mắc viêm phế quản, hen phế quản, hoặc viêm họng.Dự phòng các biến chứng phổi sau phẫu thuật.
Thông tin sản phẩm
Liều dùng tham khảo (với chế phẩm hàm lượng thông thường)
Trẻ dưới 2 tuổi: Theo chỉ định của bác sĩ (thường 1,25ml/lần, uống 2 lần/ngày).
Trẻ từ 2 - 5 tuổi: 1,25ml đến 2,5ml/lần, uống 3 lần/ngày.
Trẻ từ 5 - 10 tuổi: 2,5ml/lần, uống 2 - 3 lần/ngày.
Trẻ trên 10 tuổi và người lớn: 5ml - 7ml/lần, uống 3 lần/ngày (sau đó có thể giảm còn 2 lần/ngày nếu dùng kéo dài)
Lưu ý : khi sử dụngChống chỉ định: Người mẫn cảm với Ambroxol hoặc đang bị loét dạ dày - tá tràng tiến triển.Tác dụng phụ có thể gặp: Khó tiêu, ợ nóng, buồn nôn hoặc dị ứng da nhẹ.Nên uống thuốc sau bữa ăn.Nếu bạn cần tư vấn cụ thể hơn
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thổ Nhĩ Kỳ-Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret AS
Sản phẩm khác
kháng sinh
IMECEFZOL 250 MG SC ( Hộp 2 Vỉ 10 Viên )
Mã NT00008
1h/20 viênCòn hàng
Xem chi tiết
kháng sinh
Taromentin 457mg/5ml( Hộp 1 lọ 100ml )
Mã NT00012
100mlYêu cầu hoá đơn
Xem chi tiết
kháng sinh
Taromentin 457mg/5ml( Hộp 1 lọ 140ml )
Mã TN00002
140mlYêu cầu hoá đơn
Xem chi tiết
kháng sinh
Zebacef 125mg/5ml (Hộp 1 lọ 100ml)
Mã TN00001
100mlCòn hàng
Xem chi tiết
kháng sinh
Tedavi 400mg/57mg ( Hộp 1 lọ 70ml )
Mã TN00004
70mlCòn hàng
Xem chi tiết
kháng sinh
IMECEFZOL 125 SC ( Gói 125 MG )
Mã NT00006
1h/10 góiCòn hàng
Xem chi tiết
kháng sinh
Ardineclav 875/125 (hộp 5 vỉ x 6 viên)
Mã NT00010
1h/30 viênYêu cầu hoá đơn
Xem chi tiết
thuốc chống dị ứng
Thuốc Adivec ( 60ml & 100ml-Desloratadin 0.5 ma/mI)
Mã TN00003
60ml & 100mlYêu cầu hoá đơn
Xem chi tiết
kháng sinh
Effixent 200mg
Mã NT00011
1h/ 10 viênYêu cầu hoá đơn
Xem chi tiết
Bổ gan
Miakids L-Arginine (Hộp 20 gói 7g)
Mã NT00009
1h/20 góiYêu cầu hoá đơn
Xem chi tiết